CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ

Bài tập có hướng dẫn

Nhập vào 2 số nguyên. Tính và in ra tổng, hiệu, tích, thương và dư của hai số nguyên này

Hướng dẫn

#include <stdio.h>
void main() {
	int a, b;
	printf("Nhap hai so nguyen:");
	scanf_s("%d%d", &a, &b);
	printf("a + b = %d\n", a + b);
	printf("a - b = %d\n", a - b);
	printf("a * b = %d\n", a * b);
	printf("a / b = %d\n", a / b);
	printf("du = %d\n", a % b);
}
		

Nhập vào bán kính của hình tròn. Tính và in ra chu vi, diện tích theo công thức sau

CV = 2 * PI * r
DT = PI * r * r

Hướng dẫn

#include <stdio.h>
#define _USE_MATH_DEFINES
#include <math.h>
void main(){
	float r, cv, dt;
	printf("Nhap ban kinh:");
	scanf_s("%f", &r);
	cv = 2 * r * M_PI;
	dt = M_PI * r * r;
	printf("Chu vi: %0.2f\n", cv);
	printf("Dien tich: %0.2f\n", dt);
}
		

Nhập vào độ Ferenheit. Tính và in ra độ celsius theo công thức sau:

C = 5 / 9 * (F – 32)

Hướng dẫn

float c, f;
<Nhap f>
c = 5.0f / 9 * (f -32); /*Hoặc c = 5 / 9.0f * (f -32) hoặc c = 5.0f / 9.0f * (f - 32)*/
<In c>
		

Nhập khối lượng hai vật thể và khoảng cách giữa chúng. Tính và in ra lực vạn vật hấp dẫn theo công thức:

F = G * (m1 * m2) / r2

G: hằng số hấp dẫn (6.67 * 10-11Nm2/kg2)

m1, m2: Khối lượng hai vật thể.

r: khoảng cách hai vật.

Hướng dẫn

#define G 6.67E-11 //Cách viết khoa học của 6.67*10-11
		

Nhập vào một số nguyên n và một số thực x. Tính và in ra biểu thức (x2 + 1)n.

Hướng dẫn

#include <math.h>
float x, kq;
int n;
<Nhap n, x>
kq = pow(x * x + 1, n);
<In kq>
		

Nhập vào một số tiền nguyên dương. Đổi số tiền này ra các tờ giấy bạc 50đ, 20đ, 10đ, 5đ và 1đ. Với giả thiết ưu tiên cho tờ có mệnh giá lớn hơn, hãy in ra xem đổi được bao nhiêu tờ mỗi loại

Hướng dẫn

int tien;
int to50, to20, to10, to5, to1;
<Nhap tien>
to50 = tien / 50;
to20 = tien % 50 / 20;
...
<In to50, to20, to10, to5, to1>
		

Bài tập luyện tập

Nhập vào chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật. Tính và in ra chu vi, diện tích theo công thức sau:

CV = (a + b) * 2
DT = a * b

Nhập vào 3 cạnh của hình tam giác. Tính và in ra chu vi, diện tích theo công thức sau:

CV = a + b + c
DT = (p * (p - a) * (p - b) * (p - c))1/2
với p là nửa chu vi.

Nhập vào bán kính hình cầu. Tính và in ra thể tích, diện tích theo công thức sau

TT = 4 * PI * r3 / 3;
DT = 4 * PI * r2;

Nhập vào chiều dài con lắc đơn. Tính và in ra chu kỳ con lắc đơn theo công thức:

T = 2 * PI * (l / g)1/2

l: chiều dài con lắc đơn

g: gia tốc trọng trường (9.81 m/s2)

Nhập vào một số nguyên n và một số thực x. Tính và in ra biểu thức

A = (x2 + x + 1)n + (x2 + x - 1)n

Nhập vào một số nguyên dương có đúng 3 chữ số. Tính và in ra số đảo ngược.

Hướng dẫn

Từ số nhập vào hãy tính các chữ số ở hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm. Sau đó số đảo được tính theo công thức:

Số đảo = đơn vị * 100 + chục * 10 + trăm